Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

32 người khớp “Nguyễn Khoát” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Khoát Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Tân - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Đơn vị: C3/D2/503 Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Khoát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Công Khoát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vân Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Khoát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Khoát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tiến Khoát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Sơn Thủy - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Khoát Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Vũ Hoà - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 31/01/1979 1856 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Khoát Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 26.02.79 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Khoát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Dư Duệ- Tam Thanh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 9/7/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Khoát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 9/3/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Khoát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nam Hưng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 6/5/1971 (15-00)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Khoát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 25/10/1972 (77-23)04 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Khoát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Sơn Thuỷ- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/7/1972 (66-18)05 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Khoát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Tĩnh- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Ấp Tân Thới Đông, Tân Thới Trung, Hóc Môn, Gia Định, Mộ 25 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Bá Khoát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Lương Xá- Mai Đình- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 19/12/1967 Bệnh xá Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Khoát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Thọ Đơn- Quảng Thọ- Quảng Trạch- Bình Trị Thiên Hy sinh: 26/02/1979 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Mạnh Khoát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trà Phổ- Móng Cái- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Khoát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mê Linh- Đông Hưng- Hy sinh: 30/11/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Khoát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mê Linh- Đông Hưng- Hy sinh: 30/11/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Khoát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 11/5/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Khoát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Lĩnh- Hưng Hà- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Khoát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 11/5/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Khoát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Lĩnh- Hưng Hà- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ký Khoát Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Hương Thịnh- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 0/12/1972 Lô 11 Số 63 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Khoát Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 26.02.79 Hy sinh: Biên Hòa Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Khoát Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 26.02.79 Hy sinh: Biên Hòa Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Khoát Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Văn Yên-Hà Đông-Hà Nội Hy sinh: 30/04/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Khoát Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tiên Hiệp-Duy Tiên-Hà Nam Hy sinh: 19/11/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Khoát Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) C5-D5 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu