Nguyễn Xuân Khoát

Năm sinh1947
Quê quánNam Hưng- Tiền Hải- Thái Bình
Ngày hy sinh 6/5/1971
Nơi hy sinhĐồi 1338, bắc Kon Tum
Vị trí mộ (15-00)01 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037385]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Khoát, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26059, Quê quán=Nam Hưng- Tiền Hải- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1338, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(15-00)01 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17808 (số thứ tự 1037385).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Khoát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Khoát” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 6/5/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Lan sinh 1950 · Liên Minh- Võ Nhai
  2. Nguyễn Quốc Hường sinh 1945 · Thanh Nguyên- Thanh Liêm- Nam Hà
  3. Lê Đắc Thêm sinh 1939 · Việt Tiến- Yên Dũng- Hà Bắc
  4. Trần Văn Hựu sinh 1951 · Diễn Đoài- Diễn Châu- Nghệ An
  5. Nguyễn Tiến Lễ sinh 1950 · Đại Thắng- Nam Cát- Nam Đàn- Nghệ An
  6. Bùi Đức Sửu sinh 1950 · Đại Thắng- Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An
  7. Phan Văn Nhu sinh 1944 · Văn Sơn- Viên Thành- Yên Thành- Nghệ An
  8. Vương Đức Bền sinh 1951 · Tiến Lật- Đô Lương- Đông Hưng- Nghệ An
  9. Bùi Văn Tuyến sinh 1951 · Quỳnh Trang- Quỳnh Côi- Thái Bình
  10. Bùi Khắc Huynh sinh 1950 · Quỳnh Trang- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  11. Nguyễn (Hà) Trọng Ngần sinh 1942 · Xuân Lại- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  12. Lê Xuân Quỳ sinh 1945 · Cao Thành- Xuân Khê- Thường Xuân- Thanh Hóa
  13. Lê Trần Quế sinh 1950 · Hoàng Phú- Hoàng Hoa- Thanh Hoá
  14. Trương Văn Chí sinh 1950 · Phú Long- Phú Lộc- Phù Ninh-Vĩnh Phú
  15. Kiều Ngọc Minh sinh 1950 · Xuân Lôi- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  16. Nguyễn Ngọc Tiến sinh 1947 · Phú Ninh- Phú Cường- Kim Anh- Vĩnh Phú
  17. Lã Hữu Bảng sinh 1940 · Yên Thịnh- Yên Mô- Ninh Bình
  18. Vũ Tiến Hoá sinh 1943 · Kiến Trung- Kim Sơn- Ninh Bình
  19. Nguyễn Đăng Côi sinh 1948 · Vân Môn- Trung Châu- Đan Phượng- Hà Tây
  20. Nguyễn Đức Vỵ sinh 1948 · Trần Đăng- Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hà Tây
  21. Phạm Xuân Cầu sinh 1938 · Đông Hạ- Hùng Cường- Kim Động- Hải Hưng
  22. Vũ Văn Ba sinh 1935 · Huê Thì- Ân Phú- Kinh Môn- Hải Hưng
  23. Nguyễn Thanh Trà - -