Nguyễn Tiến Khoát
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Sơn Thuỷ- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 9/7/1972 |
| Nơi hy sinh | Đường 14, Gia Lai |
| Vị trí mộ | (66-18)05 Plei Mơ Rông 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1041427]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiến Khoát, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26489, Quê quán=Sơn Thuỷ- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Gia Lai, Vị trí mộ=(66-18)05 Plei Mơ Rông 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21850 (số thứ tự 1041427).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Khoát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Tiến Khoát” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
39 người cùng hy sinh ngày 9/7/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Thống sinh 1952 · Na Tranh- Quyết Thắng- Đồng Hỷ
- Nguyễn Hữu Tựa sinh 1947 · Bảo Lộc- Thanh Châu- Thnah Liêm- Nam Hà
- Nông Đại Nghe sinh 1947 · Cần Yên- Thông Nông- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Tý sinh 1951 · Nghiêm Xá- Hàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc
- Dương Văn Hùng sinh 1952 · Minh Châu- Đông Huy- Đông Hưng- Thái Bình
- Trịnh Như Hồng sinh 1950 · Quang Biểu- Vĩnh Hòa- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Sơn sinh 1950 · 175 Mai Hưng- Hai Bà- Hà Nội
- Hà Văn Hòa sinh 1953 · Dàn Phin- Mai Châu- Hòa Bình
- Trần Văn Cử sinh 1950 · Thạch Đồng- Thạch Hà
- Đinh Xuân Sang sinh 1949 · Đặng Hóa- Hoa Sơn- Minh Hóa- Quảng Bình
- Đinh Văn Lợi sinh 1954 · Xóm Mổ- Yên Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Hà Văn Khình sinh 1946 · Xóm Xuân- Kim Thượng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Đặng Văn Các sinh 1952 · Hường Cầm- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Phùng Ninh Chìn sinh 1950 · Phú Lương- Thu Ngọc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thìn sinh 1952 · Quế Lâm- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
- Hà Văn Nghị sinh 1954 · Mỹ Lương- Yên Lập- Vĩnh Phú
- Nguyễn Minh Xuân sinh 1949 · Nước Mát- Ân Lâu- Trấn Yên- Yên Bái
- Đoàn Cáp sinh 1944 · Lương Nhan- Gia Hoà- Gia Lộc- Hải Hưng
- Trần Văn Sơn sinh 1953 · Nước Hai- Hòa An- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Kiên sinh 1949 · Liễn Đê- Tân Liễu- Yên Dũng- Hà Bắc
- Nguyễn Bằng Liên sinh 1953 · Xuân Hoa- Nghi Thạch- Nghi Lộc- Nghệ An
- Nguyễn Xuân Thiêm sinh 1951 · An Bình- Thuật An- Kiến Xương- Thái Bình
- Vũ Văn Huần sinh 1953 · Đô Kỳ- Đông Đô- Hưng Hà- Thái Bình
- Hà Văn Khánh sinh 1954 · Bồ Xuyên- Hoàng Diệu- Đông Hưng- Thái Bình
- Bùi Sỹ Vân sinh 1952 · Tân Thưởng- Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Lê Duy Tuấn sinh 1945 · Thôn Thê- Đông Quang- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Mai Văn Thành sinh 1952 · Xóm Văn- Đông Vinh- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Bùi Văn Ninh sinh 1950 · Quê Rù- Vĩnh Đồng- Kim Bôi- Hòa Bình
- Trần Văn Lương sinh 1950 · Tiên Phong- Quảng Tiên- Quảng Trạch
- Nguyễn Văn Điểm sinh 1951 · Tình Cương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Nguyễn Hán Thìn sinh 1952 · Văn Bán- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Phạm Hữu Khang sinh 1953 · Thôn Cường- Ngọc Mỹ- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Quang Quý (Quy) sinh 1943 · Đa Phúc- Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây
- Hoàng Trung Thực sinh 1950 · Thôn Muồng- Vân Sơn- Ba Vì- Hà Tây
- Vũ Gia Hùng sinh 1953 · Bắc Phú- Thọ Vinh- Kim Động- Hải Hưng
- Nguyễn Như Lộc sinh 1950 · An Bình- Cộng Hoà- Nam Sách- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Thìu sinh 1952 · Quế Lâu- Đoan Hùng- Vỉnh Phú
- Phạm Văn Thống sinh 1952 · Quyết Thắng- Đồng Hưng- Bắc Thái
- Phan Xuân Dỏng sinh 1949 · Quảng Tân- Quảng Thạch- Quảng Bình