Hà Văn Khình

Năm sinh1946
Quê quánXóm Xuân- Kim Thượng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 9/7/1972
Nơi hy sinhĐồi 601 Kon tum
Vị trí mộ (98-17)02 quận Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041343]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Khình, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26489, Quê quán=Xóm Xuân- Kim Thượng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 601 Kon tum, Vị trí mộ=(98-17)02 quận Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21766 (số thứ tự 1041343).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Khình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Khình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

39 người cùng hy sinh ngày 9/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Thống sinh 1952 · Na Tranh- Quyết Thắng- Đồng Hỷ
  2. Nguyễn Hữu Tựa sinh 1947 · Bảo Lộc- Thanh Châu- Thnah Liêm- Nam Hà
  3. Nông Đại Nghe sinh 1947 · Cần Yên- Thông Nông- Cao Bằng
  4. Nguyễn Văn Tý sinh 1951 · Nghiêm Xá- Hàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc
  5. Dương Văn Hùng sinh 1952 · Minh Châu- Đông Huy- Đông Hưng- Thái Bình
  6. Trịnh Như Hồng sinh 1950 · Quang Biểu- Vĩnh Hòa- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Ngọc Sơn sinh 1950 · 175 Mai Hưng- Hai Bà- Hà Nội
  8. Hà Văn Hòa sinh 1953 · Dàn Phin- Mai Châu- Hòa Bình
  9. Trần Văn Cử sinh 1950 · Thạch Đồng- Thạch Hà
  10. Đinh Xuân Sang sinh 1949 · Đặng Hóa- Hoa Sơn- Minh Hóa- Quảng Bình
  11. Đinh Văn Lợi sinh 1954 · Xóm Mổ- Yên Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  12. Đặng Văn Các sinh 1952 · Hường Cầm- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  13. Phùng Ninh Chìn sinh 1950 · Phú Lương- Thu Ngọc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  14. Nguyễn Văn Thìn sinh 1952 · Quế Lâm- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  15. Nguyễn Tiến Khoát sinh 1952 · Sơn Thuỷ- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  16. Hà Văn Nghị sinh 1954 · Mỹ Lương- Yên Lập- Vĩnh Phú
  17. Nguyễn Minh Xuân sinh 1949 · Nước Mát- Ân Lâu- Trấn Yên- Yên Bái
  18. Đoàn Cáp sinh 1944 · Lương Nhan- Gia Hoà- Gia Lộc- Hải Hưng
  19. Trần Văn Sơn sinh 1953 · Nước Hai- Hòa An- Cao Bằng
  20. Nguyễn Văn Kiên sinh 1949 · Liễn Đê- Tân Liễu- Yên Dũng- Hà Bắc
  21. Nguyễn Bằng Liên sinh 1953 · Xuân Hoa- Nghi Thạch- Nghi Lộc- Nghệ An
  22. Nguyễn Xuân Thiêm sinh 1951 · An Bình- Thuật An- Kiến Xương- Thái Bình
  23. Vũ Văn Huần sinh 1953 · Đô Kỳ- Đông Đô- Hưng Hà- Thái Bình
  24. Hà Văn Khánh sinh 1954 · Bồ Xuyên- Hoàng Diệu- Đông Hưng- Thái Bình
  25. Bùi Sỹ Vân sinh 1952 · Tân Thưởng- Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hóa
  26. Lê Duy Tuấn sinh 1945 · Thôn Thê- Đông Quang- Đông Sơn- Thanh Hóa
  27. Mai Văn Thành sinh 1952 · Xóm Văn- Đông Vinh- Đông Sơn- Thanh Hóa
  28. Bùi Văn Ninh sinh 1950 · Quê Rù- Vĩnh Đồng- Kim Bôi- Hòa Bình
  29. Trần Văn Lương sinh 1950 · Tiên Phong- Quảng Tiên- Quảng Trạch
  30. Nguyễn Văn Điểm sinh 1951 · Tình Cương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  31. Nguyễn Hán Thìn sinh 1952 · Văn Bán- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  32. Phạm Hữu Khang sinh 1953 · Thôn Cường- Ngọc Mỹ- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  33. Nguyễn Quang Quý (Quy) sinh 1943 · Đa Phúc- Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây
  34. Hoàng Trung Thực sinh 1950 · Thôn Muồng- Vân Sơn- Ba Vì- Hà Tây
  35. Vũ Gia Hùng sinh 1953 · Bắc Phú- Thọ Vinh- Kim Động- Hải Hưng
  36. Nguyễn Như Lộc sinh 1950 · An Bình- Cộng Hoà- Nam Sách- Hải Hưng
  37. Nguyễn Văn Thìu sinh 1952 · Quế Lâu- Đoan Hùng- Vỉnh Phú
  38. Phạm Văn Thống sinh 1952 · Quyết Thắng- Đồng Hưng- Bắc Thái
  39. Phan Xuân Dỏng sinh 1949 · Quảng Tân- Quảng Thạch- Quảng Bình