Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

203 người khớp “Nguyễn Khanh” trong 53 danh sách · trang 1/7

  1. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vĩnh Khang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13/8/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Thượng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Khánh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Quảng Trạch, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 33 Hy sinh: 30/12/1965 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Khánh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Văn Yên, Đại Từ, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 33 Hy sinh: 02/08/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quốc Khánh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Thiệu Thịnh, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Khánh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Yên Dương, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quốc Khánh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Bình, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quốc Khánh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Thiệu Thịnh, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Khánh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Yên Dương, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quốc Khánh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Bình, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Khánh E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1941 · An Thái, Thọ Nam (Phúc Thọ), Hà Tây Đơn vị: C5 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Khánh Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1941 · An Thái, Thọ Nam (Phúc Thọ), Hà Tây Đơn vị: C5 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · 12 Trần Nguyên Han - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hoàng Dong - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phán Thủy - Song Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Ngọc - Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 22 ĐKZ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Công Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nguyễn Huệ - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn X Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 15 - Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thế Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Dương Văn - Ưng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đăng Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thụy Lâm - Thăng Long - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Sơn Trung - Nam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1978 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tuấn Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · La Hiên - võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Công Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tống Long - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 26, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1979 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Phúc Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bắc Mục - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tấn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Văn - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
  29. Lý Nguyên Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiểu khu 12 - Khối 4 - Thị xã Hà Đông - Hà Đông Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.