Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

79 người khớp “Nguyễn Khái” trong 53 danh sách · trang 3/3

  1. Nguyễn Đức Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Duy Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Duy Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Duy Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Ảnh- Gia Lương- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Thành- Kinh Môn- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Thành- Kinh Môn- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Khái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Khái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Kim Khai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phượng Vĩ- Cẩm Khê- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Minh Khai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Tiến- Phú Bình- Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Minh Khai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Tiến- Phú Bình- Hy sinh: 25/10/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Minh Khai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Tiến- Phú Bình- Hy sinh: 25/10/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Khai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Phúc Trạch- Hương Khê- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Xuân Vinh- Thọ Xuân- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Thanh Hưng- Thường Tín- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Giao- Quỳnh Côi- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Vinh Khai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đà Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 14/3/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Vĩnh Khai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đà Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 14/3/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Vĩnh Khai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đà Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 15/3/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.