Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

190 người khớp “Nguyễn Ký” trong 53 danh sách · trang 6/7

  1. Nguyễn Thế Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thị trấn Bưng- Kỳ Sơn- Hy sinh: 27/11/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thế Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thị trấn Bưng- Kỳ Sơn- Hy sinh: 27/11/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Hy sinh: 21/5/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Thái- Đan Phượng- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tiến Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thiệu Minh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 17/7/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trường Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thủy- Gia Lâm- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Ky Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Định- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Ky Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Thành- Nhân Trạch- Hy sinh: 23/2/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Lập- Thanh Sơn- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Hải Đường- Hải Hậu- Hy sinh: 26/3/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Phú- Chợ Lách- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Trị- Tiên Lữ- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quốc Trị- Tiên Lữ- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quốc Trị- Tiên Lữ- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thọ Hải- Thọ Xuân- Hy sinh: 5/11/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 20/6/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Đường- Hải Hậu- Hy sinh: 26/8/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Kỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Đồng- Yên Lạc- Hy sinh: 27/8/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Kỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phúc- Phúc Thọ- Hy sinh: 23/4/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đại Hóa- Tân Yên- Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hàm Sơn- Yên Phong- Hy sinh: 24/3/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hóa- Tân Yên- Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hàm Sơn- Yên Phong- Hy sinh: 1/3/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hàm Sơn- Yên Phong- Hy sinh: 24/3/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hàm Sơn- Yên Phong- Hy sinh: 1/3/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sẵn Giả - Cổ Loa- Đông Anh- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Kỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Cổ Loa- Đông Anh- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.