Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
51 người khớp “Nguyễn Hy” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Quang Hỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Lôi - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tam Đồng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hỷ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phường Hy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Hỷ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · An Lá- Nam Nghĩa- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 15/11/1965 thung lủng Chư Pông Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Hy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Liệu- Xuân Yên- Nghi Xuân Hy sinh: 8/9/1965 Lệ Phong 1, Lệ Thanh, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 10/3/1966 Quân y E101 F10 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thanh Tiên- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 22/12/1966 Viện 82 cũ Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vĩnh Lại- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/07/1966 Hậu cứ E101 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Xuân An- Cát Minh- Phù Cát- Bình Định Hy sinh: 3/6/1966 Giữa Buôn H'ra Dŭr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 11/7/1967 Tây bắc Ngọc Do Lang Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mộng Hỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Huy- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/2/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Hỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tràng Kinh- Minh Đức- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hương toàn- Hương Trà- Thừa Thiên Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Lôi- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/2/1968 Tại chỗ Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Hỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Xương- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 7/5/1970 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tam Đồng- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/04/1971 (87-15)09 Ia Mơ 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đồ Hy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Việt thành- Châu Quỳ- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 30/09/1972 (95-96)01 ĐT25 T04 C02 BTBắc H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Hỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thái Bạt- Tòng Bạt- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 4/12/1972 (10-99)02 Kon Hơ Jao 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nỹ Lương- Ga Lương- Hà Bắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Hy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đại Đồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Hy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đại Đồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hải Hy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1929 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1929 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 19/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Liên- Gia Lâm- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Biên- Qua Cầu- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Tân Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 10/7/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu