Nguyễn Bá Hỷ

Năm sinh1951
Quê quánĐông Xương- Đông Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 7/5/1970
Nơi hy sinhViện 2
Vị trí mộ Nghĩa trang viện 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036077]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Bá Hỷ, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=25695, Quê quán=Đông Xương- Đông Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2, Vị trí mộ=Nghĩa trang viện 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16500 (số thứ tự 1036077).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Bá Hỷ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Bá Hỷ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 7/5/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Nhuệ sinh 1952 · Nghĩa Xá- Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hải Hưng