Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

21 người khớp “Nguyễn Hữu Tinh” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Hữu Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Tình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Tình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Tình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Can Lộc, Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Tình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 24/03/1965 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Tỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Minh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 8/3/1967 Vùng 2, điểm 4, mộ 9 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 8/3/1967 Nghĩa trang vùng 2, Đ4, mộ 9, viện 1 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Tỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Minh Đức- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 8/3/1967 Viện 1, mộ 9 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Số 37- xóm Bắc- Bình Hào- thị xã Thái Nguyên Hy sinh: 18/11/1972 (29-02)04 nghĩa trang D2 m1 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nhân Đạo. Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Khu Tháp Miếu- Phúc Yên- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1972 (10-99)03 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hoàng Sơn- Ninh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 4/5/1973 NT E64, cao điểm 500, Huyện 4, làng Le, Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tứ Xã- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/10/1972 Nghĩa trang Z23 (ĐT3) Núi Ngọc Lang Grang Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 37 Xóm Bắc- Bình Hàn- Thị xã Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 18/11/1972 (29-02)04 Nghĩa trang D2 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lang San- Va Xi- Hy sinh: 15/3/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Võng Xuyên- Phúc Thọ- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vọng Xuyên- Phúc Thọ- Hy sinh: 18/6/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vọng Xuyên- Phúc Thọ- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Thanh- Mỹ Đức- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Lĩnh- Vũ Thư- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.