Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

181 người khớp “Nguyễn Hợi” trong 53 danh sách · trang 5/7

  1. Nguyễn Thức Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghi Hương- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 27/03/1978 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đăng Hởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nam Phong- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đức Hồng- Đức Thọ- Hy sinh: 7/8/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Duy Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phong Khê- Yên Phong- Hy sinh: 28/9/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Duy Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Khê- Yên Phong- Hy sinh: 28/9/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Duy Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Khê- Yên Phong- Hy sinh: 28/9/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hồng Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Trung Nghĩa- Thanh Thủy- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hồng Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Trung Nghĩa- Thanh Thủy- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Hỡi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Yên Thọ- Yên Định- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Khắc Hôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đô - Võng La- Gia Lâm- Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Khắc Hơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Võng La- Gia Lâm- Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Tiến- Văn Giai- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tấn Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quốc Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trà Thắng- Kim Động- Hy sinh: 16/8/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quốc Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trà Thắng- Kim Động- Hy sinh: 16/8/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quốc Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Phú- Ứng Hòa- Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quốc Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trà Thắng- Kim Động- Hy sinh: 16/8/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thanh Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Giả Lâm- Việt Trì- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trọng Hơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quảng Đại- Quảng Xương- Hy sinh: 13/5/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hói Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lộc- Mỏ Cày- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tống Châu- Phù Cừ- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Hưng- Phổ Yên- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đình Tổ- Thuận Thành- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đình Tổ- Thuận Thành- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Hưng- Phổ Yên- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đình Tổ- Thuận Thành- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 1/3/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nùn Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.