Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

225 người khớp “Nguyễn Hồng” trong 53 danh sách · trang 7/8

  1. Nguyễn Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đại Thịnh- Yên Lãng- Hy sinh: 28/2/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bản Nguyên- Lâm Thao- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Giang Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1925 · An Hưng- Lấp Vò- Hy sinh: 18/11/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Lâm- Thanh Chương- Hy sinh: 29/8/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nghĩa Lương- Quốc Oai- Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Phú- Hương Khê- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lâm- Thanh Chương- Hy sinh: 28/8/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thụy- Đức Thọ- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Lâm- Thanh Chương- Hy sinh: 30/8/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Giang Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Mỏ Cày- Hy sinh: 11/9/1964 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hưng- Giồng Trôm- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ An Hưng- Lập Võ- Hy sinh: 20/11/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phượng Hoàng- Tiên Sơn- Hy sinh: 3/8/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Bàn- Gia Lâm- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lương- Quốc Oai- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Phú- Hương Khê- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thái Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trào- Thanh Miện- Hy sinh: 10/10/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Tiền- Châu Thành- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Thành- Giắng Tướng- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hạnh- Đức Hòa- Hy sinh: 24/2/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Ninh- Quảng Xương- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1925 · Mỹ An Hưng- Lấp Vò- Hy sinh: 20/11/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Vũ Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Hưng- Cái Nước- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Vũ Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Hưng- Cái Nước- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Gia Dương- Lập Thạch- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vạn Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.