Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

225 người khớp “Nguyễn Hồng” trong 53 danh sách · trang 6/8

  1. Nguyễn Danh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tuy Lộc- Cẩm Khê- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 20/4/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hà Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 24/3/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đô Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đô Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · An Phu- Kim Môn- Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đỗ Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đỗ Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phu- Kinh Môn- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phú Nại- Đoan Hùng- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phú Nại- Đoan Hùng- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phú Nại- Đoan Hùng- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Duy Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Biến Bái- Thủy Nguyên- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đức Xá- Đức Thọ- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Hào- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/6/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đại Tự- Yên Lạc- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Khắc Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Phương- Thanh Thủy- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Khắc Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Văn Phúc- Cẩm Khê- Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Khắc Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Dũng- Tân Kỳ- Hy sinh: 14/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Mạnh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Thịnh- Lạng Giang- Hy sinh: 7/5/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Mạnh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân An- Nghi Xuân- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Nguyên Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giang Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Như Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phượng Hoàng- Tiên Sơn- Hy sinh: 3/8/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thái Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Chí Lăng- Phù Ninh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thanh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tranh Phú- Cai Lậy- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thanh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Vinh- Vũ Tiên- Hy sinh: 21/8/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thế Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Trào- Thanh Miện- Hy sinh: 10/6/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trọng Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hiệp Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 10/12/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trọng Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Kim Môn- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khoái Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Dực- Chí Linh- Hy sinh: 4/12/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.