Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

535 người khớp “Nguyễn Hùng” trong 53 danh sách · trang 15/18

  1. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số 12 ngõ Tân Khai- khu Đề Thám- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Mạnh Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Pha Lãng- Gia Lương- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Minh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hồng Châu- Thường Tín- Hy sinh: 13/5/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Minh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hồng Châu- Thường Tín- Hy sinh: 13/5/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Mộng Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Khánh- Vĩnh Long- Hy sinh: 27/10/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Hưng Tây- Ngọc Hiển- Hy sinh: 1/8/1963 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Hưng Tây- Ngọc Hiển- Hy sinh: 1/8/1963 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng Tây- Ngọc Hiển- Hy sinh: 18/9/1963 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Lạc- Hoằng Hóa- Hy sinh: 11/2/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Như Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Hồng- Yên Sơn- Hy sinh: 27/2/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Như Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Hồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 27/2/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Phi Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng An- Phú Châu- Hy sinh: 15/12/1963 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Quang Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trường- Yên Định- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đặng Cương- An Hải- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đặng Cương- An Hải- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đặng Cương- An Hải- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Ước- Tân Oai- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Sơn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Can Xá- Lâm Thao- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Sơn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cao Xá- Lâm Thao- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Sơn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cao Xá- Lâm Thao- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tấn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Số 28 Hàng Mành- - Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tất Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Thắng- Triệu Sơn- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thái Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vinh Quang- Thị xã Thái Nguyên- Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thái Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quang Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thái Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quang Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Mông- Kỳ Sơn- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Phước Hội- Mỏ Cày- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Phước Hội- Mỏ Cày- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.