Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

535 người khớp “Nguyễn Hùng” trong 53 danh sách · trang 13/18

  1. Nguyễn Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hưng- Đông Sơn- Hy sinh: 6/11/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 309 Vy Xuyên- Nam Định- Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 309 Vy Xuyên- Nam Định- Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lai Cách- Cẩm Giàng- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Doãn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Tân- Thọ Xuân- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Doãn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Tân- Thọ Xuân- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/3/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Duy Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Thủy- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Duy Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Thủy- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Duy Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Quang- Văn Giang- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Duy Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hùng Sơn- Đoan Hùng- Hy sinh: 18/9/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Duy Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Hồng- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 14/6/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Duy Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Quang- Văn Giang- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Duy Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vũ Tây- Vũ Tiên- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Gia Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trưng Trắc- Yên Lãng- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Gia Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trưng Trắc- Văn Lâm- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Gia Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Tân- Tiền Hải- Hy sinh: 23/4/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thạch Bình- Thạch Thành- Hy sinh: 20/3/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 17/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 17/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phùng Tiến- Nam Đàn- Hy sinh: 6/5/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 25/1/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phùng Tiến- Nam Đàn- Hy sinh: 6/5/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Tân- Tiên Hưng- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Huy Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Mê Linh- Yên Lãng- Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Huy Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Mô Linh- Yên Lãng- Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.