Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

128 người khớp “Nguyễn Giang” trong 95 danh sách · trang 3/5

  1. Nguyễn Hoàng Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Song Phượng- Hoài Đức- Hà Sơn Bình Hy sinh: 25/04/1978 Mộ 3, hàng 5, Nghĩa trang F10 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Minh Khánh- Hàng Linh- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Bá Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Bá Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Bá Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Bá Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Độc Lập- Duyên Hà- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thái Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thống Nhất- Hưng Hà- Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thanh Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cẩm Tân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thanh Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Phước Hội- Mỏ Cày- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thao Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bích Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thao Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bích Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thao Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bích Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trường Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Rừng Vầu- Quang Vinh- Hy sinh: 30/4/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trường Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Vinh- Thành phố Thái Nguyên- Hy sinh: 30/4/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trường Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Rừng Vầu- Quang Vinh- Hy sinh: 30/4/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/1/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thịnh- Gia Lương- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thịnh- Gia Lương- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thịnh- Gia Lương- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thịnh- Gia Lương- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/1/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Giàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Khôi- Gia Lộc- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Giàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Thạch Khôi- Gia Lộc- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Như Thụy- Lập Thạch- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhân Bình- Lý Nhân- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Công Thành- Yên Thành- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu