Nguyễn Văn Giang

Năm sinh1936
Quê quánHà Kỳ- Tứ Kỳ-
Ngày hy sinh 9/1/1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1074123]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Giang, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=24116, Quê quán=Hà Kỳ- Tứ Kỳ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18547 (số thứ tự 1074123).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Giang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Giang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 9/1/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Thành sinh 1946 · Trùng Khánh- Vụ Bản-
  2. Đào Đình Cải sinh 1950 · Cẩm Phú- Cẩm Giàng-
  3. Nguyễn Công Khởi sinh 1947 · Đại An- Vụ Bản-
  4. Nguyễn Công Khởi sinh 1947 · Đại An- Vụ Bản-
  5. Nguyễn Văn Giang sinh 1936 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ-
  6. Nguyễn Văn Nghịch sinh 1944 · Phú Xuân- Bình Xuyên-
  7. Phạm Đình Nghịch sinh 1940 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ-
  8. Phạm Đình Nghịch sinh 1940 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ-
  9. Phạm Ngọc Lô sinh 1946 · Cao Minh- Vĩnh Bảo-
  10. Phạm Trọng Bính sinh 1947 · An Phú- Ý Yên-