Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

44 người khớp “Nguyễn Gia Giả” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Văn Gia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Am- Yên Lễ- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 31/05/1972 (84-73)05 mộ 9 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Phú Gia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Xuân Lai- Gia Tiến- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 4/9/1972 (74-54)04 quận Bà Lá 1/100000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quốc Gia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Dương Sơn- Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc (85-22) 04 mộ 1 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Giá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hồng Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 11/11/1967 Ngọc Pa Hia Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Bá Giá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Kệ- Đồng Cam- Thanh Ba- Vĩnh Phú Nghĩa trang d24 Plây Pleng mộ 3 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thế Gia ( Hoàng Anh Gia) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lang Can- Thanh Lang- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 30/05/1974 (10-21)07 Kon Hơ Nao 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Giã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Việt- Bình Giang- Hy sinh: 24/9/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Giả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Việt- Bình Giang- Hy sinh: 24/9/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Gia Giả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tích Giang- Tùng Thiện- Hy sinh: 12/10/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thế Gia Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Nhân Hưng- Lý Nhân- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thế Gia Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Hưng- Lý Nhân- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thế Gia Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Nhân Hưng- Lý Nhân- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Giá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nga Dũng- Nga Sơn- Hy sinh: 3/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Gia Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.