Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

37 người khớp “Nguyễn Giáo” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Giáo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 10 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tất Giao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thiệu Hưng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Giao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Giáo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Thơm Nhiển - Tấp Tiến - Hưng Hà - Thái BÌnh Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Giao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Thơm Nhiễn - Cấp Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: K bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Giáo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Thơm Nhiễm - Cấp Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Giao Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Bình Hòa Hưng, Đức Huệ, Long An Đơn vị: Ban dân y Phân khu 2 Hy sinh: 5.1970 Áp Sen To, xã Chanh T'ria, Chanh T'ria, S'vay Rieng Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tường Giao Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hoàng Giáo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Giáo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1964 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn giáo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hoàng Giao Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 Hy sinh: 6/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tiến Giao Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Giao Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Bái Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Giao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Ia Răng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Giáo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm 10- Hải Long- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 6/10/1966 Đắc Trâm Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tất Giao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thiệu Thủy- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Giao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Biển Dưới- Biển Động- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 30/08/1974 (963-361) 1/50000, mộ số 5 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Giao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Hạ- Minh Tân- Vụ Bản- Nam Hà (32-17)04 mộ 15 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Giao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Số nhà 14- Ngõ 157- Cầu đất- Hồng Bàng- Hải Phòng Hy sinh: 17/09/1972 (76-21)05 mảnh Bảo Đức mộ 2 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Giao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm 4- Vũ Ẻn- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/6/1973 (21-78)09 mộ 7 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Viết Giao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Sơn- Cố San- Bát Sát- Lào Cai Hy sinh: 13/07/1972 (04-21)08 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hoàng Giáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Cẩm Thành- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hồng Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đồng Phúc- Yên Dũng- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hồng Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đồng Phúc- Yên Dũng- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hồng Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hồng Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Huy Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thịnh- Gia Viễn- Hy sinh: 22/10/1965 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Huy Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thịnh- Gia Viễn- Hy sinh: 22/10/1965 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn kế Giáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Hải- Nghi Xuân- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.