Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
36 người khớp “Nguyễn Duy” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Khương Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phủ Lộc - Cẩm Phủ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cường Thịnh - Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ba Thương - Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Duy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C2 - D1 - E48 - F320 - QD3 Hy sinh: 23/06/1978 C6-R1-M21 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Duy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Thanh Xuân- Kim Anh- (xã Ngọc Lập)- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/3/1966 Nghĩa trang N.Trường 10 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Trung Hà- Nam Tân- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 5/9/1966 Trạm 1 Co7 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trung Thành- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 31/01/1968 Đồi Chư cố, Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tư Thế- Chí Quả- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 24/09/1968 Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Chung Thành- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 2/1/1968 Thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khương Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Lộc- Cẩm Phú (Cẩm Phúc)- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 4/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chí Tiên- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/04/1971 Nghĩa trang viện 10 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · - - Hy sinh: 28/12/1971 Nghĩa trang C05, BTT Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cường Thịnh- Đại An- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1974 (96-85)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hưng Công- Bình Lục- Hà Nam Ninh Mộ 62, hàng 2, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Duy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tụy An- Chương Mỹ- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Duy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tuy An- Chương Mỹ- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đạo Duy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Việt Lập- Tân Yên- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đạt Duy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đạt Duy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đạt Duy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lý- Tân Uyên- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mai Duy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bản Ngoại- Đại Từ- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mai Duy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bản Ngoại- Đại Từ- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Duy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Duy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Duy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Duy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tam Đa- Yên Phong- Hy sinh: 5/8/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu