Nguyễn Đức Duy

Ngày hy sinh 7/4/1972
Nơi hy sinhLộc Ninh, Bình Phước

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1008987]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Duy, Năm sinh=, Ngày hy sinh=7/4/1972, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Lộc Ninh, Bình Phước, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1374 (số thứ tự 1008987).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Duy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Duy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 7/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Chí Sài
  2. Mai Viết Toàn Xuân thuỷ, Nam Hà
  3. Lê Văn Tỏ Quảng Xương, Thanh Hoá
  4. Nguyễn Minh Hùng Phong Châu, Vĩnh Phú
  5. Nguyễn Duy Trinh Hà Trung, Thanh Hoá
  6. Nguyễn Đức Xây Ý Yên, Nam Hà
  7. Từ Văn Din Cẩm phả, QUảng Ninh
  8. Nguyễn Văn Hiệu
  9. Trần Xuân Mẫu Nghi Xuân, Hà Tĩnh
  10. Triệu Thế Chương Hoà An, Cao Bằng
  11. Triệu Quang Trọng Phù Linh, Vĩnh phú
  12. Trịnh Xuân Tâm
  13. Bùi Duy Ngang Ninh Giang
  14. Kiều Văn Xây Hậu Lộc, Thanh Hoá
  15. Lê Văn Hoàng sinh 1941 · Mỏ Cày, Bến Tre
  16. Lê Thế Chất sinh 1949 · Kỳ Sơn, Nghệ An
  17. Lâm Văn Công
  18. Mai Văn An Hà Trung, Thanh Hoá
  19. Trần Văn Vượng sinh 1934 · Thái Bình
  20. Nguyễn Huy Hà Bình Xuyên
  21. Nguyễn Quang Lâm Yên Định
  22. Kiều Văn Xây Hậu Lộc