Nguyễn Quốc Duy
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Cường Thịnh - Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/12/1971 |
| Ngày hy sinh | 15/07/1974 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 96.85.08 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3492 (số thứ tự 3491).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quốc Duy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Quốc Duy” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 15/07/1974
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Đình Sơn sinh 1951 · Sơn Phú - Định Hóa - Bắc Thái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.86.01 Mộ 7 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Tươi sinh 1947 · Bắc Đếu - Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.88.08 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Tâm sinh 1952 · Đông Trị - Thạch Trị - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.86.09 Mộ 9 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đức Dung sinh 1952 · Đan Anh - Anh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.85.06 Bản đồ UTM 1/50.000