Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
67 người khớp “Nguyễn Doi” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Nguyễn Văn Dôi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đại Đồng, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/02/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đối PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1934 · Tân Việt, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: 210c Hải Yến Hy sinh: 28/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Phú Cầu - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đỗi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hương Xuân - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Doi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tỉnh Kiến Tường Đơn vị: c50, Phòng hậu cần, QK8 Hy sinh: 20.02.1974 Ấp Chong Ô, xã Kom Puông T'rách, Rồ Mia Héc, S'vay riêng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sinh Đối Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dõi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Đới Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đôi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đồng Hới, Quảng Bình Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Đối Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 24/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đòi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Đới Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dõi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đôi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 · Hưng Công- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lung Bang 500m - Lệ Thanh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Gia Đôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Sài Đồng- Tiến Bộ- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 19/02/1966 Cách đường 8 - 500m về đông bắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Đồi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 13/10/1966 Viện 80 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Đợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bái Thượng- Thụy Phúc- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 22/08/1967 Viện 3, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tất Đổi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 10/1/1967 Gần bến đò Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hương Xuân- Hương Khê Hy sinh: 26/05/1969 04.14ô A Kon Hơ Giao Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dỗi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoàng Tân- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1969 (99-91)01 Plei Breng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đối Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Tân Việt- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1969 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Hóa- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 1/2/1971 (99-86)08 Cheo Reo 1/100000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dỗi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thôn Đồng- Ngọc Lý- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 21/10/1971 (24-67) Ngọc Brền H16 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Dồi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trần Xá- Nam Hưng- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 8/6/1972 Đồng bào chôn cất, Khu 6 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Đồng- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 2/3/1973 Nghĩa trang viện 2 (cánh nam) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đỗi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Điện Hòa- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đối Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Liễu Nham- Tân Liễu- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 30/10/1973 Tại nghĩa trang E24 F320 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đối Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 5/1/1974 (93-98)06 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 26/01/1973 (73-20)07 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu