Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

44 người khớp “Nguyễn Dục” trong 47 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Hữu Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xuân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13.3.75 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2.8.74 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/8/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thâu Mông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Đúc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1951 · An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: đoàn 724 Hy sinh: 15/10/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Đức Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1939 · Xuân Tân, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: C6 D2 E101 F325C Hy sinh: 10/05/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Dục E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1949 · Lãng Ngâm, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Dục Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1949 · Lãng Ngâm, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Khắc Đức Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1944 · Bảo Sơn, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Dục Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1946 · Liên Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Đơn vị: Sư đoàn 1 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hoài Đức Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Yên Bồng, Lạc Thủy, Hòa Bình Đơn vị: D8 E33 Đoàn 476 QK7 Hy sinh: 22/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Đức E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1940 · Phong Hà, Quảng Long, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ 1 E28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · 157 Khâm Thiên - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hòa Bình - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Huy Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phong Hòa - Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quang Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Xuân Dương - Ngũ Phúc - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Việt Hà - Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Quang Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Anh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · 25, Lê Bình - Hà Tĩnh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1978 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1978 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1979 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1978 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thái Bình - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Bá Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · San Mai - Vĩnh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Công Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Võ Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/09/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đông Quan - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hợp Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kinh Kệ - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/1/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.