Nguyễn Quang Dục

Năm sinh1934
Quê quánXuân Dương - Ngũ Phúc - Kiến Thụy - Hải Phòng
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1968
Ngày hy sinh 5/8/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhChốt 282 - Chốt 282 - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 20.85.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1853 (số thứ tự 1852).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quang Dục” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quang Dục” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 5/8/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Hạnh sinh 1942 · Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 20, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ 13.70.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Đy sinh 1947 · Điều Nhi - Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.83.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phí Văn Mùa Liễu Đê - Tân Liễu - Yên Dũng - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.83.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Mạnh Nhật sinh 1945 · Dốc Đăng - Vạn An - Yên Phong - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.83.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Gia Thìn sinh 1941 · Tân Phương - Vĩnh Tân - Vinh - Nghệ An · Đai đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 28.88.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Văn Vân sinh 1937 · Xóm Tiến - Dĩnh Kế - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 28.88.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Văn Tá sinh 1937 · Chiễm Xuyên - Thụy Hòa - Yên Phong - Hà Bắc · Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 28.88.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Dương Kim Đồng sinh 1945 · Thống Nhất - Thạch Lạc - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 28.88.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Phùng Bá Ba sinh 1948 · Xóm Chiến - Đông Vệ - Đông Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 28.88.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Văn Dân sinh 1947 · Giai Lạc - Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tạo độ: 28.88.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Hữu Quyến sinh 1945 · Yên Phong - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 97.14.03 bản đồ UTM 1/50.000