Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

192 người khớp “Nguyễn Dần” trong 53 danh sách · trang 2/7

  1. Nguyễn Ngọc Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Độc Lập - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Phi Đàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm 3 - Thạch VInh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lai Châu - Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quang Đàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Phương Tòng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · La Điền - Tự Tân - Như Trì - Thái BÌnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Bình - Đại Thắng - Chấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hồng Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Phùng - Đồng Du - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mai Trung - Tân Trường - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm 14 - Sơn Mỹ - Lương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cổng Đình - Đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ngô Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Dân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Khối 72 - Khu Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 3 Hy sinh: 05/05/1972 NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thiên Đàn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Vĩnh Châu B, Tân Hưng, Long An Đơn vị: d271, PHC/QK8 Hy sinh: 20.4.1970 Áp K'rang Liêu, xã Chàm, Kom Puông Trò Béc, P'ray Veng Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Dân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Tứ Kỳ, Hải Dương Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thế Dân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Đán Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thế Dân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Như Dân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Vĩnh Phú Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thị Dân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Anh Đàn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đán Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 Hy sinh: 14/10/78 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Minh Dân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Minh Dân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Dân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1937 Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đan Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Như Đan Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thế Dân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quảng Trạch Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Dân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nghi Lộc Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.