Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

18 người khớp “Nguyễn Cong Thành” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Công Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hữu Trì - Hữu Hòa - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Công Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phượng Hoàng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ Tĩnh Hy sinh: 2/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Phước Thành- Tuy Phước- Bình Định Hy sinh: 27/11/1965 Buôn Lang 2, Buôn Hồ, H4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hữu Trì- Hữu Hòa- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 6/7/1966 Đồi Đắc Rông, H80, Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phượng Hoàng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 15/03/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vinh Phú- Phương Hòa- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 15/03/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Cong Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hà Ngọc- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 2/6/1973 (79-17)08 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thống Nhất- Mỹ Hào- Hy sinh: 18/5/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thịnh Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 27/12/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · 33 ngõ 17 đường Đình Đông- - Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đức Giang- Đức Thọ- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Diễn Thành- Diễn Châu- Hy sinh: 8/3/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 27/12/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Diễn Thành- Diễn Châu- Hy sinh: 8/3/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thống Nhất- Mỹ Hào- Hy sinh: 18/5/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/2/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tán Thuật- Kiến Xương- Hy sinh: 17/4/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.