Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

83 người khớp “Nguyễn Chuyền” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hải Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)05 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Chuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Mai Xá- Hiệp Lực- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 28/12/1971 (18-42) Mường Phìn 1/100000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thâu sơn- Yên Sơn Hy sinh: 4/8/1972 Nhà ma làng Bàn, E3, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Chuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Xuân- Khánh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 17/12/1972 (27-86)04 mộ số 2 hàng 2 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tiến Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · An Bình- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 31/01/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Chuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thanh Vân- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/12/1974 (65-98)08 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Chuyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vạn Thạch- Hoàng Vân- Hiệp Hòa- Hà Bắc (20-11)04 05 Nghĩa trang D1 Plei Breng m7 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ô Cách- Việt Hưng- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 5/10/1972 Đ3 khu E, viện 211, mộ 1 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thục Luyện- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/04/1972 (23-09)04 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Chuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hoàng Văn Thụ- Quang Minh- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 4/3/1973 (33.01)06 N.T.D2 mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Phương Lâu- Phú Minh- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Chuyễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Lam Sơn- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1978 Mộ 130, hàng 10, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Khắc Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phù Lãng- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 31/12/1977 Mộ 184, hàng 5, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghi Khánh- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 4/10/1967 CTT Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Công Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cộng Lực- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Công Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Lực- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Công Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Văn Cẩm- Duyên Hà- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Công Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phượng Hoàng- Thanh Hà- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đăng Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Văn Cẩm- Duyên Hà- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phương Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ngũ Lão- Kim Động- Hy sinh: 6/12/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ngũ Lão- Kim Động- Hy sinh: 6/12/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/12/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Kim Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Kim Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngọc Châu- Nam Sách- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Năng Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Văn Cẩm- Diên Hà- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Phan Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngọc Thanh- Kim Động- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Phan Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngọc Thanh- Kim Động- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Phan Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thạch- Kim Động- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Phú Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 24/5/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.