Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

229 người khớp “Nguyễn Chiến” trong 53 danh sách · trang 8/8

  1. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiên Dương- Đông Anh- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bình Thanh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 29/1/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đăng Giang- An Hải- Hy sinh: 21/6/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Lương Phú- Giồng Trôm- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hội Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · 138 Đội Cấn- Ba Đình- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thạch Khôi- Gia Lộc- Hy sinh: 20/10/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · 138 Đội Cấn- Ba Đình- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Phương- Thường Tín- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nghi Vạn- Nghi Lộc- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Phương- Thường Tín- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Khào- Gia Lộc- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hiền Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 9/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đăng Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Đinh Tiên- Yên Phong- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 12/11/1972 Lô 1 Số 100 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Số 6 Ngõ Huyện- Hoàn Kiếm- Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 16/9/1972 Lô 1 Số 98 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Thanh Nho- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 21/9/1972 Lô 1 Số 99 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Nam Cao- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/9/1972 Lô 10 Số 110 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.