Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

229 người khớp “Nguyễn Chiến” trong 53 danh sách · trang 7/8

  1. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Khai- Phủ Lý- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Xá- Nam Trực- Hy sinh: 11/11/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Thịnh- Nam Trực- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thượng Nam- Vân Nam- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Thọ- Ý Yên- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Hồng- Ý Yên- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Mỹ- Trung Nước- Hy sinh: 8/12/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Long- Giồng Trôm- Hy sinh: 8/12/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Hới- Mỏ Cày- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Xá- Nam Trực- Hy sinh: 11/11/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thọ- Ý Yên- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hồng- Ý Yên- Hy sinh: 28/8/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Thịnh- Nam Trực- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuỵ Phương- Từ Liêm- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Bối- Đông Anh- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Dương- Đông Anh- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 183 Đôi Cần- Ba Đình- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiên Dương- Đông Anh- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Bốc- Đông Anh- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Hồng- Vũ Lâm- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đăng Giang- An Hải- Hy sinh: 21/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đằng Giang- An Hải- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bình Thanh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 29/1/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Chiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thanh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 29/1/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Chiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Định Bình- Yên Định- Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Chiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nhân Hòa- Quế Võ- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thụy Phương- Từ Liêm- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Bối- Đông Anh- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.