Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

229 người khớp “Nguyễn Chiến” trong 53 danh sách · trang 5/8

  1. Nguyễn Công Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thụy Văn- Thụy Anh- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đăng Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Lô- Đông Anh- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đăng Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Lỗ- Đông Anh- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Chính- Gia Lương- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Chánh- Gia Lương- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Chánh- Gia Lương- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Chính- Gia Lương- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quãng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/11/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiên Phương- Chương Mỹ- Hy sinh: 25/5/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Nghĩa- Bình Lục- Hy sinh: 30/11/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Nghĩa- Bình Lục- Hy sinh: 30/11/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Duy Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh Cao- Thanh Oai- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Duy Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · - - Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Số nhà 15 Võ Bản Kha- TP Nam Định- Hy sinh: 25/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Số 15 Vũ Bảng- - Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thạch Thới- Mỏ Cày- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Lâm- Thọ Xuân- Hy sinh: 9/12/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quang Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quang Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lương Bằng- Kim Động- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thụy Liên- Thụy Anh- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lương Bằng- Kim Động- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.