Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

60 người khớp “Nguyễn Chức” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Hữu Chúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Thành- Hùng Sơn- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1971 (17-87)07 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Công Chức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Yên Thành- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 21/01/1971 (65-28)09 Nam TXã Atôpơ Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Chúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Trữ- Ninh Quang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 14/03/1975 Không lấy đươc xác Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Công Chức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hùng Sơn- Tràng Định- Lạng Sơn Hy sinh: 30/04/1975 Tân Thới Trung, Hóc Môn, Gia Định Mộ 4 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đăng Chúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quyết Thắng- Châu Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1975 (001-841) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Chức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quảng Khuân- Liễu Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú (21-91)02 Plei Breng Kon Tum mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Chức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Giang Xá- Đức Giang- Hoài Đức- Hà Tây Nghĩa trang D24 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Công Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Nhơn- Yên Bình- Hy sinh: 7/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Công Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Nhân- Yên Bình- Hy sinh: 7/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Công Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Nhân- Yên Bình- Hy sinh: 7/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đăng Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Ngọc- Tân Yên- Hy sinh: 23/12/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Chấn Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Sơn- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Sơn- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Chúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 28/1/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Như Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Đình- Phúc Thọ- Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Như Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Đình- Phúc Thọ- Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trung Chúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Cương- Vĩnh Tường- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Chúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Chúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 24/2/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Chúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quang Trung- Tân Yên- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Chúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Mỹ- Giồng Trôm- Hy sinh: 3/8/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Chúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Triều - Xuân Ba- Từ Liêm- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Chúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Vẫn- Trùng Khánh- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tiên Hưng- Lục Nam- Hy sinh: 24/7/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tiên Hương- Lục Nam- Hy sinh: 24/7/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Chúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mê Linh- Tiên Hưng- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Chúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Công Chức Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1944 · Đức Long- Nho Quan- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 15/8/1972 Lô 10 Số 97 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.