Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

60 người khớp “Nguyễn Chức” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Chức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · An Bội - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 20/3/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Chúc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Nghĩa Phương, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Trại tù binh PCTrị B3 Hy sinh: 18/11/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Chức Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1952 · Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Mạnh Chúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hồng An - An Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Chức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Chúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Thành - Hùng Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Chức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Công Chức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Xí Nghiệp Thuốc Lá Thăng Long - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Chúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tách Bi - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1978 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Duy Chúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Đoan Hạ - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Chức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Phong - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/9/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Chức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Vĩnh Yên - An Hội - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Chức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Phú Lộc - Điện Bàn - Quảng Nam Hy sinh: 21/10/1960 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Chức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Phú Lộc - Điện Bàn - Quảng Nam Hy sinh: 21/10/1960 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Duy Chức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 Hy sinh: 1/8/79 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Chức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 Hy sinh: 15/10/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Duy Chúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 · Chí Linh Hy sinh: 1/8/1979 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Chức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Chức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Phú Lộc - Điện Bàn - Quảng Nam Hy sinh: 21/10/1960 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Chúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nghĩa Phương- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 18/11/1966 Bắc viện 82 cũ, xóm C07, Gia Lai Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Mạnh Chúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hồng An- An Châu- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 6/7/1966 Đồi thông, Đắc Trâm, Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Chúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Quỳnh Châu- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 26/02/1966 Gần Bun Đơn, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Chúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Minh Khai- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 9/10/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Bá Chức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cấp Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 10/4/1967 Cách sông Sa Thầy 3 km, Đường đi T27, Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Chức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đông Long- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 22/06/1967 Tại Ngọc Bơ Biêng Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Chúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chí Tiên- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Chục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Liên Minh- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 9/4/1967 T3, đường C02 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Chức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Dương Nhan- Phan Minh- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 28/11/1967 Tại nơi hy sinh Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Duy Chúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Đoan Hạ- Thanh Thuỷ-Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1968 Khu đông Chư Pa Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Chức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 18/05/1970 (86-42)05 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.