Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

118 người khớp “Nguyễn Canh” trong 53 danh sách · trang 4/4

  1. Nguyễn Văn Cánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Vân- Tân Yên- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Cánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 8/11/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Cánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đoàn Kết- Thanh Miện- Hy sinh: 27/8/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thạch Liên- Thạch Hà- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Giang- Hoài Đức- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đoàn Kết- Thanh Miện- Hy sinh: 27/8/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Xá- Thanh Hà- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Yên Ninh- Yên Định- Hy sinh: 24/12/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Tú- Cẩm Thủy- Hy sinh: 28/12/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Khánh Trung- Yên Khánh- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đức Giang- Hoài Đức- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Cạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thụy Phúc- Thụy Anh- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Cạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thụy Phúc- Thụy Anh- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Cạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thụy Phúc- Thụy Anh- Hy sinh: 2/6/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Duyên- Thanh Trì- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Sở- Thanh Trì- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hồng- Ba Vì- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 9/7/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phú- Kinh Môn- Hy sinh: 9/7/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Hồng- Ba Vì- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sở- Thanh Trì- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phục- Kinh Môn- Hy sinh: 9/7/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 9/7/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Cảnh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 3/12/1972 Lô 1 Số 47 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Vũ Văn- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: // Lô 10 Số 55 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Cảnh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Tuy Phú- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 5/11/1972 Lô 10 Số 58 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.