Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

118 người khớp “Nguyễn Canh” trong 53 danh sách · trang 3/4

  1. Nguyễn Viết Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hồng Kỳ- Thọ Thanh- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 20/04/1975 (41.8-33.2) mộ 1 Tây Ninh 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Tinh Ân- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi Hy sinh: 18/10/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Tân Dân- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 3/8/1978 Mộ 1 hàng 7, Nghĩa trang 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Như Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cấp Tiến- Khoái Châu- Hải Hưng Mộ 407, hàng 12, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn văn Cành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · 138 Quang Trung- thị Xã Hà Đông Hy sinh: 4/6/1972 (93-22)09 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Vĩnh Hòa- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 30/12/1977 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Ao Nâu- Trấn Yên- Yên Bái Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Bá Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trâu Quỳ- Gia Lâm- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Bá Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trâu Quỳ- Gia Lâm- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Bá Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Quỳ- Gia Lâm- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vân Phú- Phù Ninh- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Công Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Diễn Hoàng- Diễn Châu- Hy sinh: 16/10/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Dá Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Châu Quỳ- Gia Lâm- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đăng Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Dương- Đông Anh- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Giàng- Bạch Thông- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Phú- Mỹ Hà- Hy sinh: 7/2/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Duy Cánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lộc- Can lộc- Hy sinh: 4/8/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Duy Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Duy Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hồng Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thành Minh- Thạch Thành- Hy sinh: 28/9/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Cánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · La Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Cánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Na Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quang Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phú- Nho Quan- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quang Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phú- Nho Quan- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quang Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phúc- Nho Quan- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tiến Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 29/10/1965 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tiến Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 29/10/1965 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vân Phú- Phú Ninh- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Thới Thượng- Gò Môn- Hy sinh: 28/4/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Là- Từ Liêm- Hy sinh: 18/11/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.