Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
26 người khớp “Nguyễn Cửu” trong 95 danh sách
- Nguyễn Văn Cứu E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1947 · An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cửu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Thôn 6 - Phú Thọ - Quế Sơn - Quảng Nam Đơn vị: Xã Phú Thọ Hy sinh: 22/06/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cửu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 Hy sinh: 26/09/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cửu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 Hy sinh: 12/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cứu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 12/12/1982 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · An Dực- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1 là 2giờ về phía nam Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1929 · Điện Nam- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 19/02/1966 Trận địa đông bắc đường 8 là 500m Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trần Phú- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 30/03/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cứu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 23/08/1967 Pô Cô đi đồi 500 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Cưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ái Lữ- Đại Đồng Thành- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 2/10/1973 (01-16)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cứu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thụy Phương- Từ Liêm- Hà Nội Bắc Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 10/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Cứu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Chính- Cẩm Giàng- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Cứu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 7/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cứu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tự Do- Đông Anh- Hy sinh: 9/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cứu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tự Do- Đông Anh- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cứu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tự Do- Đông Anh- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Xuân- Quế Võ- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cứu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Hưng- Lục Ngạn- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cứu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Hưng- Lục Ngạn- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cứu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Hưng- Lục Ngạn- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cứu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Hưng- Lục Nam- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cửu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 26/09/1978 Hy sinh: Bến Cầu Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cửu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1967-12-01 00:00:00 Hy sinh: Quận 9 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cứu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1982-12-12 00:00:00 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cừu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Hưng Tân, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: E271 Quân khu 9 Hy sinh: 14/10/1977 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu