Nguyễn Văn Cưu

Năm sinh1929
Quê quánĐiện Nam- Điện Bàn- Quảng Nam
Ngày hy sinh 19/02/1966
Nơi hy sinhBuôn Gia Vằm, Đắc Lắc
Vị trí mộ Trận địa đông bắc đường 8 là 500m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022011]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Cưu, Năm sinh=1929, Ngày hy sinh=19/02/1966, Quê quán=Điện Nam- Điện Bàn- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Gia Vằm, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Trận địa đông bắc đường 8 là 500m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2434 (số thứ tự 1022011).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Cưu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Cưu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 19/02/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Ngọc Diệp sinh 1943 · Nguyên Bình- Bình Lục- Nam Hà
  2. Ngụy Văn Tế sinh 1944 · Đọi Sơn- Duy Tiên- Nam Hà
  3. Vũ Đình Thực sinh 1945 · Lập Vũ- Lực Hợp- Vụ Bản- Nam Hà
  4. Đinh Ngọc Vượng sinh 1942 · Xuân Tiến- Xuân Trường- Nam Hà
  5. Hún Vi Vinh sinh 1945 · Châu Cường- Quỳ Hợp- Nghệ An
  6. Lê Phà sinh 1940 · Thanh Lương- Thanh Chương- Nghệ An
  7. Nguyễn Phùng Hoan sinh 1946 · Phùng Thọ- Thanh Trường- Thnah Chương- Nghệ An
  8. Nguyễn Công Đệ sinh 1944 · Nghi Liên- Nghi Lộc- Nghệ An
  9. Nguyễn Tuyển sinh 1933 · Khu Đông- Hội An- Quảng Nam
  10. Hoàng Văn Lượng sinh 1942 · Đông Phú- Thư Trì- Thái Bình
  11. Nguyễn Gia Đôi sinh 1945 · Sài Đồng- Tiến Bộ- Gia Lâm- Hà Nội
  12. Nguyễn Văn Lực sinh 1942 · Dân Hòa- Thanh Oai- Hà Tây
  13. Ngô Văn Thuận sinh 1942 · Phù Cát- Quốc Oai- Hà Tây
  14. Đỗ Văn Thân sinh 1945 · Phương Tú- Ứng Hòa- Hà Tây
  15. Nguyễn Tài Truy sinh 1943 · Chu Minh- Quảng Oai- Hà Tây
  16. Bùi Huy Ngôn sinh 1944 · Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây
  17. Nguyễn Văn Năm sinh 1945 · Phù Lưu Tế- Mỹ Đức- Hà Tây
  18. Nguyễn Doãn Đỉnh sinh 1946 · Hồng Phong- Thường Tín- Hà Tây
  19. Phạm Văn Đoài sinh 1944 · Dân Hòa- Thanh Oai- Hà Tây
  20. Nguyễn Xuân Khương sinh 1943 · Nam Chiều- Minh Đức- Ứng Hòa- Hà Tây
  21. Lưu Tiến Ba sinh 1944 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hà Tây
  22. Hoàng Bân sinh 1944 · Yên Sơn- Quốc Oai- Hà Tây
  23. Phạm Văn Bình sinh 1946 · Phú Châu- Quảng Oai- Hà Tây
  24. Nguyễn Tiến Văn sinh 1943 · Mai Đình- Ứng Hòa- Hà Tây
  25. Vũ Văn Khen sinh 1942 · Tân Tiến- Gia Lộc- Hải Hưng
  26. Nguyễn Tiến Đạt sinh 1939 · Hợp Đức- Kim Động- Hải Hưng
  27. Lê Văn Tạc sinh 1945 · Thụy Hòa- Vụ Bản- Nam Hà
  28. Nguyễn Văn Lực sinh 1942 · Xóm 7- Hồng Châu- Thường Tín- Hà Tây