Lê Văn Tạc

Năm sinh1945
Quê quánThụy Hòa- Vụ Bản- Nam Hà
Ngày hy sinh 19/02/1966
Nơi hy sinhbuôn Ua Sang

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045102]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Tạc, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=19/02/1966, Quê quán=Thụy Hòa- Vụ Bản- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=buôn Ua Sang, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25525 (số thứ tự 1045102).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Tạc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Tạc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 19/02/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Ngọc Diệp sinh 1943 · Nguyên Bình- Bình Lục- Nam Hà
  2. Ngụy Văn Tế sinh 1944 · Đọi Sơn- Duy Tiên- Nam Hà
  3. Vũ Đình Thực sinh 1945 · Lập Vũ- Lực Hợp- Vụ Bản- Nam Hà
  4. Đinh Ngọc Vượng sinh 1942 · Xuân Tiến- Xuân Trường- Nam Hà
  5. Hún Vi Vinh sinh 1945 · Châu Cường- Quỳ Hợp- Nghệ An
  6. Lê Phà sinh 1940 · Thanh Lương- Thanh Chương- Nghệ An
  7. Nguyễn Phùng Hoan sinh 1946 · Phùng Thọ- Thanh Trường- Thnah Chương- Nghệ An
  8. Nguyễn Công Đệ sinh 1944 · Nghi Liên- Nghi Lộc- Nghệ An
  9. Nguyễn Văn Cưu sinh 1929 · Điện Nam- Điện Bàn- Quảng Nam
  10. Nguyễn Tuyển sinh 1933 · Khu Đông- Hội An- Quảng Nam
  11. Hoàng Văn Lượng sinh 1942 · Đông Phú- Thư Trì- Thái Bình
  12. Nguyễn Gia Đôi sinh 1945 · Sài Đồng- Tiến Bộ- Gia Lâm- Hà Nội
  13. Nguyễn Văn Lực sinh 1942 · Dân Hòa- Thanh Oai- Hà Tây
  14. Ngô Văn Thuận sinh 1942 · Phù Cát- Quốc Oai- Hà Tây
  15. Đỗ Văn Thân sinh 1945 · Phương Tú- Ứng Hòa- Hà Tây
  16. Nguyễn Tài Truy sinh 1943 · Chu Minh- Quảng Oai- Hà Tây
  17. Bùi Huy Ngôn sinh 1944 · Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây
  18. Nguyễn Văn Năm sinh 1945 · Phù Lưu Tế- Mỹ Đức- Hà Tây
  19. Nguyễn Doãn Đỉnh sinh 1946 · Hồng Phong- Thường Tín- Hà Tây
  20. Phạm Văn Đoài sinh 1944 · Dân Hòa- Thanh Oai- Hà Tây
  21. Nguyễn Xuân Khương sinh 1943 · Nam Chiều- Minh Đức- Ứng Hòa- Hà Tây
  22. Lưu Tiến Ba sinh 1944 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hà Tây
  23. Hoàng Bân sinh 1944 · Yên Sơn- Quốc Oai- Hà Tây
  24. Phạm Văn Bình sinh 1946 · Phú Châu- Quảng Oai- Hà Tây
  25. Nguyễn Tiến Văn sinh 1943 · Mai Đình- Ứng Hòa- Hà Tây
  26. Vũ Văn Khen sinh 1942 · Tân Tiến- Gia Lộc- Hải Hưng
  27. Nguyễn Tiến Đạt sinh 1939 · Hợp Đức- Kim Động- Hải Hưng
  28. Nguyễn Văn Lực sinh 1942 · Xóm 7- Hồng Châu- Thường Tín- Hà Tây