Nguyễn Văn Cừu
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Hưng Tân, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh |
| Đơn vị | E271 Quân khu 9 |
| Cấp bậc | Chuẩn úy |
| Nhập ngũ | 1970 |
| Ngày hy sinh | 14/10/1977 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu biên giới bị thương |
| Nơi hy sinh | Quân y viện 175 |
| Nơi mai táng ban đầu | Nghĩa trang thành phố Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Thành Phố Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 1301 (số thứ tự 1300).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Cừu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Cừu” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Thành Phố — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nguyễn Văn Cừu” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.