Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
59 người khớp “Nguyễn Cật” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Cát Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nguyệt Mai - Hùng Vương - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thanh Nghĩa - Đồn Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Chợ Mới - Phú Hưng - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tứ Đình - Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/07/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cát Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 Hy sinh: 10.03.79 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cát Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 · Hoàng Hóa Hy sinh: 22/10/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cát Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bến Cát Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cát Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 15/4/1976 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cát Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 · Hoằng Hóa Hy sinh: 20/10/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tảo Dương- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/06/1966 Trạm 2, Bản Chắc, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Chợ Mới- Phú Lương Hy sinh: 23/12/1972 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Sơn Lập- Hùng Sơn- Đại Từ Hy sinh: 26/07/1972 (92 2-22)08 m2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Yên Hòa- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 18/08/1972 T4-T46, H4, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thanh Nghĩa- Đồn Xá- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 29/04/1970 (42-89)06 Đắc Sút mộ 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Lai- Diên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 24/03/1973 (29-04)06 Nt: D3 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Vănt Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Đức- Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 19/11/1973 (03-25) Dịt Le Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Phú Lý- Đại Trạch- Bố Trạch- Bình Trị Thiên Hy sinh: 3/10/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Việt Hùng- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 13/08/1978 Mộ 210, hàng 17, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Gia Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Kim Xá- Vĩnh Tường- Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Việt Yên- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Việt Yên- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Việt Yên- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Việt Yên- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Việt Yên- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Việt Yên- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Dục- Thanh Ba- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Lương- Thanh Ba- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Cương- Cẩm Khê- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tú Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Hưng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Ứng Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 4/8/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu