Nguyễn Đức Cát

Năm sinh1952
Quê quánSơn Lập- Hùng Sơn- Đại Từ
Ngày hy sinh 26/07/1972
Nơi hy sinhCứ điểm Kleng
Vị trí mộ (92 2-22)08 m2 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038439]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Cát, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26/07/1972, Quê quán=Sơn Lập- Hùng Sơn- Đại Từ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cứ điểm Kleng, Vị trí mộ=(92 2-22)08 m2 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18862 (số thứ tự 1038439).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Cát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Cát” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 26/07/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Thanh Hường sinh 1949 · Ngọc Sơn- Thanh Ngọc- Thanh Chương- Nghệ An
  2. Nguyễn Văn Kỷ sinh 1951 · Đội 1- Cẩm Thăng- Cẩm Xuyên
  3. Lâm Hữu Hùy sinh 1953 · Quang Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng
  4. Nguyễn Văn Thành sinh 1952 · Phố Thá- Thu Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  5. Nguyễn Văn Thanh sinh 1953 · Tuân Chính- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú