Nguyễn Gia Cát

Năm sinh1942
Quê quánKim Xá- Vĩnh Tường-
Ngày hy sinh 17/6/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1068515]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Gia Cát, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=17/6/1972, Quê quán=Kim Xá- Vĩnh Tường-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12939 (số thứ tự 1068515).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Gia Cát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Gia Cát” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 17/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Tung sinh 1949 · Đức Lý- Lý Nhân-
  2. Đỗ Văn Phát Xuân Minh- Xuân Thủy-
  3. Đỗ Văn Phu sinh 1951 · Thụy Thanh- Thái Thụy-
  4. Lê Đình Thanh sinh 1953 · Đông Giang- Đông Quan-
  5. Lê Đình Thanh sinh 1953 · Đông Giang- Đông Quan-
  6. Lê Đình Thanh sinh 1953 · Đông Giang- Đông Quan-
  7. Lê Văn An sinh 1952 · Xuân Thành- Thọ Xuân-
  8. Lê Văn An sinh 1952 · Xuân Thành- Thọ Xuân-
  9. Nguyễn Đức Lưa sinh 1952 · Nam Dương- Nam Ninh-
  10. Nguyễn Đức Lưu sinh 1952 · Nam Dương- Nam Ninh-
  11. Phạm Văn Đón sinh 1951 · Tiến An- Yên Hưng-
  12. Phạm Văn Đón sinh 1951 · Tiền An- Yên Hưng-
  13. Phạm Văn Đón sinh 1951 · Tiền An- Yên Hưng-
  14. Phạm Văn Luyện Đại Đồng- Yên Bình-