Nguyễn Huy Cát

Năm sinh1940
Quê quánThanh Nghĩa- Đồn Xá- Bình Lục- Nam Hà
Ngày hy sinh 29/04/1970
Nơi hy sinhĐắc Siêng
Vị trí mộ (42-89)06 Đắc Sút mộ 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045182]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Huy Cát, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=29/04/1970, Quê quán=Thanh Nghĩa- Đồn Xá- Bình Lục- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Siêng, Vị trí mộ=(42-89)06 Đắc Sút mộ 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25605 (số thứ tự 1045182).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Huy Cát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Huy Cát” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 29/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lâm Văn Cần sinh 1944 · Đại An- Nam Thắng- Nam Ninh- Nam Hà
  2. Hoàng Minh Phương sinh 1941 · Cao Thăng- Trùng Khánh- Cao Bằng
  3. Nguyễn Hữu Bào sinh 1950 · Hạnh Phúc- Quảng Hòa- Cao Bằng
  4. Hoàng Văn Lịch sinh 1944 · Thể Dục- Nguyên Bình- Cao Bằng
  5. Dương Văn Binh sinh 1938 · Hồng Thái- Việt Yên- Hà Bắc
  6. Tống Văn Hóa sinh 1947 · Thái Hòa- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  7. Vòng Tắc Phoóng sinh 1944 · Cô Tô- Cẩm Phả- Quảng Ninh
  8. Bùi Quang Luyện sinh 1942 · Đông Cường- Đông Quan- Thái Bình
  9. Trần Phúc Lô sinh 1948 · Tây Tiến- Tiền Hải- Thái Bình
  10. Lương Quang Luân sinh 1948 · Đông Hải- Đông Sơn- Thanh Hóa
  11. Nguyễn Văn Thư sinh 1944 · Tiểu khu Trần Phú- thị xã Thanh Hóa- Thanh Hóa
  12. Phạm Văn Vỹ sinh 1942 · Dịch Vọng- Từ Liêm- Hà Nội
  13. Nguyễn Xuân Hải sinh 1948 · Hòa Lạc- Thạch Hương- Thạch Hà
  14. Hà Thủ Đô sinh 1949 · Tân Chi- Bắc Sơn
  15. Nguyễn Văn Thành sinh 1944 · Đồng Trở- Hải Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  16. Lê Anh Tuấn sinh 1950 · Lương Lỗ- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  17. Nguyễn Văn Thuần sinh 1950 · Đại An- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  18. Nguyễn Văn Lưu sinh 1951 · Phố Cao Bang- Thị xã Phú Thọ
  19. Hoàng Văn Phiên sinh 1950 · Hồng Cương- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  20. Phạm Hồng Nga sinh 1948 · Xuân Nội- Ninh Xuân- Gia Khánh- Ninh Bình
  21. Phan Văn Cồn sinh 1924 · Bình Dương- Bình Sơn- Quảng Ngãi
  22. Nguyễn Tất Thành sinh 1945 · Phương Độ- Phúc Thọ- Hà Tây
  23. Bùi Đình Quân sinh 1945 · Hồng Phúc- Ninh Giang- Hải Hưng
  24. Nguyễn Xuân Lợi sinh 1945 · Thống Nhất- Gia Lộc- Hải Hưng
  25. Phạm Thiên Lai sinh 1946 · Thọ Sơn- Quang Hưng- Ninh Giang- Hải Hưng