Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

174 người khớp “Nguyễn Cần” trong 53 danh sách · trang 4/6

  1. Nguyễn Văn Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trung Nghĩa- Cao An- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 29/07/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Cân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Toàn Thắng- Đồng Liên- Phú Bình Hy sinh: 10/1/1967 Làng Rộn Ràng K6 Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Nam Ninh- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 29/09/1969 mộ 2 Đ3 khu B V211 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Bá Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vạn Tuy- Thái Bảo- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1973 (02-18)06 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vạn Ninh- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1973 (75-77)07 08 Plei Lét 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Căn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Ngọc Quan- Lâm Thao- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 16/11/1972 (94-15)05 Plei Mơ Nang m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoài Thượng- Liên Bão- Tiên Sơn- Hà Bắc (89-31)01 Đắc Tô m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Khắc Cân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thượng Lát- Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc (21-99)02 Plei Breng mộ 7 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Cẩn (Cần) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Xuân Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 2/7/1969 (42-19)05 25/1000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Làng Khánh- Trung Môn- Yên Sơn Ở phượng hoàng, Đắk Tô, Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Phú Mĩ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 (13-15)08 09 Nghĩa trang d1 Plây Pleng mộ 2 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ghi Cận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Yên Nội- Thanh Ba- Vĩnh Phú (10-89)05 Đức Cơ 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Huy Cân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hùng An- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 26/02/1978 Mộ 9 hàng3, Nghĩa trang 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Huy Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Số nhà 243- Phố Sơn Tây- Ba Đình- Hà Nội Mộ 609, hàng 15, Nghĩa trang 3H, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Cấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Tiên- Lương Sơn- Phú Bình- Bắc Thái Mộ 93, hàng 3, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Như Cẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghi Trường- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh Mộ 368, hàng 10, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn văn Càn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đội 2- Nghi Văn - Nghi Lộc- Hà Tình Hy sinh: 25/03/1978 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Bá Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Yên Ninh-Yên Thịnh-Thanh Hóa Hy sinh: 31/01/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Bá Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Bá Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Bá Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Bá Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Bá Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Kiên Hưng- Thanh Oai- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Bá Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Hưng- Thanh Mai- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Chuyên Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Mỹ- Diễn Châu- Hy sinh: 29/1/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Chuyên Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Diễn Thủy- Diễn Châu- Hy sinh: 29/1/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Chuyên Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Mỹ- Diễn Châu- Hy sinh: 29/1/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đắc Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thượng- Hoài Đức- Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Cán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Cán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.