Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

259 người khớp “Nguyễn Cường” trong 53 danh sách · trang 7/9

  1. Nguyễn Kim Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 4/3/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Hưng- Văn Lâm- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Số nhà 20 Hồng Thái- Sơn Tây- Hy sinh: 14/6/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 20 Hồng Thái- Sơn Tây- Hy sinh: 14/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Văn Lâm- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quang Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lộc Vương- Mỹ Lộc- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quang Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lộc Vương- Mỹ Lộc- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Sĩ Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Sĩ Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Sỹ Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hòa Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tấn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Tiên Yên- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thế Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thế Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thế Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thế Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thế Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tiên Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tiến Thịnh- Tân Yên- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tiến Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Long Thành- Yên Thành- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tiến Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cộng Hòa- Cẩm Phả- Hy sinh: 28/4/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trọng Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Mỹ- Hưng Nguyên- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trọng Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Mỹ- Hưng Nguyên- Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tuấn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Chiến Thắng- Tiên Yên- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tuấn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 17/339 Hai Bà Trưng- - Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tuấn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · 17/339 Hai Bà Trưng- - Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 9/1/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · La Dương- Hoài Đức- Hy sinh: 12/8/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Gia Sinh- Gia Viễn- Hy sinh: 23/2/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Hải- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.