Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

259 người khớp “Nguyễn Cường” trong 53 danh sách · trang 6/9

  1. Nguyễn Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Bảo Hưng- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 14/05/1978 Mộ 6, Hàng 13, Nghĩa trang 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Số 7 ngõ 19- Đội Cấn- Ba Đình- Hà Nội mộ 394, hàng 10, Nghĩa trang 3a, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Duy Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Mỹ- Bình Lục- Hà Nam Ninh Mộ 445, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Duy Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hương Lạc-Lạng giang-hà bắc Hy sinh: 3/11/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thạnh Tượng- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Cống Cướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đạo- Tiên Sơn- Hy sinh: 20/1/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Cống Cướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đạo- Tiên Sơn- Hy sinh: 20/1/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Cung Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lộc Vượng- Mỹ Lộc- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Xuân Hồng- Nghi xuân- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Cuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/6/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cát Lai- Bình Lục- Hy sinh: 23/4/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 78A Quang Trung- - Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hải Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thắng Lợi- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/4/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hải Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/4/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hải Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/4/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hải Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/4/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Vương- Sơn Tây- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Vương- Sơn Tây- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Huy Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vũ Tiến- Nam Sách- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Huy Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Điền- Nam Sách- Hy sinh: 26/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Khắc Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Khê- Yên Phong- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Khắc Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Khê- Yên Phong- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Khắc Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Khê- Yên Phong- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Kim Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hải- Nam Ninh- Hy sinh: 13/1/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Kim Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Gia Tường- Gia Viễn- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Kim Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Gia Tường- Gia Viễn- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Kim Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hải- Nam Ninh- Hy sinh: 13/1/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Kim Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 4/3/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Kim Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hải- Nam Ninh- Hy sinh: 13/11/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.