Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

99 người khớp “Nguyễn Công” trong 53 danh sách · trang 3/4

  1. Lê Nguyên Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phù Thấn- Tiên Sơn- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  2. Lê Nguyên Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Chẩn- Tiên Sơn- Hy sinh: 16/8/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Bá Cộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Phú- Đông Sơn- Hy sinh: 16/12/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Chí Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 24/4/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Hy sinh: 25/6/1965 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Hy sinh: 25/6/1965 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Tiến- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Tùng- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Dũng- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hồng Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hồng Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Cộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Động- Thanh Miện- Hy sinh: 17/7/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Cộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Kỳ- Thanh Miện- Hy sinh: 17/7/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Số nhà 24 Xóm Chi Lăng- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lăng- - Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tấn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Bình- Chợ Lách- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tiến Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hiền Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tiến Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hiền Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trung Cộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quỳnh Khê- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 23/2/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trung Cộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quỳnh Khê- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 23/3/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trường Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phì Trấn Chủ- Lục Ngạn- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Khối 1- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Xá- Lục Nam- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Xá- Lục Nam- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Xá- Lục Nam- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vạn Xuân- Thường Xuân- Hy sinh: 25/2/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Văn- Nghi Lộc- Hy sinh: 21/4/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Xá- Lục Nam- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.