Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
21 người khớp “Nguyễn Các” trong 95 danh sách
- Nguyễn Văn Các E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · Vĩnh Hậu, Toàn Tiến, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 03/04/1972 Hàng 9; Ô 1; Số 108; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Các Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Quang Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuấn Các Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Sơn - Quế Vỗ - Hà Bắc Đơn vị: BCT, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Các Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghĩa Bình Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Các (Cách) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Bình Lục Hy sinh: 8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Các Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Bình Luc Hy sinh: 18/8/71 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Các Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phù Ninh- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/4/1966 Ngã 3 Giao Trạch và Đức cơ Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Các Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thôn Dục- Đôn Nhân- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1968 (92.92) M2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuấn Các Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trung Sơn- Nam Sơn- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 1/2/1973 (10-99)08 Ha Mong Cơ Tu Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Các Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vĩnh Hậu- Toàn Tiến- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 4/3/1972 (22-40)05 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Các Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Quang Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 24/06/1978 Mộ 4, hàng 6, Nghĩa trang 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Các Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đôn Nhân- Lập Thạch- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Các Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phụng Hưng- Phúc Thọ- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Các Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên Nội- Duy Tiên- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Các Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên Nội- Duy Tiên- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN HUY CÁC Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THANH NGHĨA, BÌNH LỤC, NAM HÀ Đơn vị: Đại đội 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Các Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Các (Cách) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1950 Hy sinh: 1/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Các Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 18/8/71 Hy sinh: Bình Luc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Các DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sơn Hào, Lam Thao, Phú Thọ Hy sinh: 02/11/1967 1161 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Các Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hồng Việt-Tiên Hưng-Thái Bình Hy sinh: 30/11/1964 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu