Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

7 người khớp “Nguyễn Bá Tiên” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Bá Tiền D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Xá, Lương Bằng, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 15/10/1973 Hàng 1; Ô 2; Số 15; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Bá Tiền D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Xá, Lương Bằng, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 15/10/1973 Hàng 1; Ô 2; Số 15; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Bá Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Mĩ Xuân- Kiến Bái- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Bá Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phù Vân- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 14/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Bá Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hòa Liên- Hòa Vang- Quảng Nam Hy sinh: 6/10/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Bá Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Xá- Lương Bằng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 15/10/1973 (40-03)08 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Bá Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lương BẰng- kim động- Hải Hưng Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.