Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

195 người khớp “Nguyễn An” trong 53 danh sách · trang 6/7

  1. Nguyễn Thanh An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thành An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thạnh Tây- Mỏ Cày- Hy sinh: 24/2/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thành Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · - Vĩnh Châu- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thành Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Châu- Sóc Trăng- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thành An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Khánh- Mỏ Cày- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tương An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lê Trung- Đan Phượng- Hy sinh: 3/8/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tuương An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Trung- Đan Phượng- Hy sinh: 3/8/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyên Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 16/4/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 16/4/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Tường- Vĩnh Tường- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Long Đồn Tây- Giá Rai- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Long Đồn Tây- Giá Rai- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Nhơn Tây- Củ Chi- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Đông Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 16/12/1964 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1927 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 19/5/1964 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thanh- Phú Bình- Hy sinh: 18/5/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- Đại Từ- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Xa Luông- Hy sinh: 25/10/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phú- Hồng Dân- Hy sinh: 29/11/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hào- Vĩnh Thuận- Hy sinh: 19/3/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Điền Tây- Giá Rai- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Châu- Quảng Trạch- Hy sinh: 6/4/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phú Hòa- Củ Chi- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Dân- Phú Xuyên- Hy sinh: 4/7/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Toàn Lĩnh- Ba Vì- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Toàn Lĩnh- Ba Vì- Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Ẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thạnh- Hóc Môn- Hy sinh: 21/3/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.